〜きる/〜きれない – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Làm hết, làm trọn / không thể… hết
| Ý nghĩa | Làm hết, làm trọn / không thể… hết |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) + きる/きれない |
| Lưu ý | Nhấn làm đến cùng, không sót. Phủ định khả năng dùng きれない (食べきれない), không phải きらない. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
一日でこの本を読みきった。Tôi đã đọc hết quyển sách này trong một ngày.
料理が多すぎて、食べきれない。Đồ ăn nhiều quá, ăn không hết.
Bài tập nhanh
お金を全部使い( )しまった。
がちで ・ きって ・ きり ・ 一方で
Xem đáp án
きって — お金を全部使いきってしまった。