〜もかまわず – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Bất chấp… / không màng đến…
| Ý nghĩa | Bất chấp… / không màng đến… |
| Cách ghép | N / V-る の + もかまわず |
| Lưu ý | Thường mang ý phê phán người không để ý đến xung quanh. Hay đi với 人目・周り・服が汚れるの. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
子どもたちは服が汚れるのもかまわず遊んでいる。Bọn trẻ chơi đùa bất chấp quần áo bị bẩn.
彼は人目もかまわず泣き出した。Anh ấy bật khóc mặc kệ ánh mắt người khác.
Bài tập nhanh
周りの迷惑( )、電話で大声で話している。
もかまう ・ もかまって ・ もかまわず ・ もかまわない
Xem đáp án
もかまわず — 周りの迷惑もかまわず、電話で大声で話している。