〜ものの – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Tuy… nhưng…
| Ý nghĩa | Tuy… nhưng… |
| Cách ghép | thể thường + ものの(な-adj な/である、N である) |
| Lưu ý | Văn viết của けれども; vế sau thường là kết quả không như mong đợi. Không dùng vế sau là mệnh lệnh, ý chí. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
薬を飲んだものの、まだ熱が下がらない。Tuy đã uống thuốc nhưng vẫn chưa hạ sốt.
免許は持っているものの、運転はほとんどしない。Tuy có bằng lái nhưng tôi hầu như không lái xe.
Bài tập nhanh
日本に来た( )、まだ富士山を見ていない。
ものか ・ ものが ・ ものに ・ ものの
Xem đáp án
ものの — 日本に来たものの、まだ富士山を見ていない。