〜最中に – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Đúng lúc đang…, giữa lúc…
| Ý nghĩa | Đúng lúc đang…, giữa lúc… |
| Cách ghép | V-ている / N の + 最中に |
| Lưu ý | Nhấn lúc cao điểm của hành động, vế sau là việc bất ngờ chen ngang. Động từ phải ở thể ている. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
会議の最中に、電話が鳴った。Đang giữa cuộc họp thì điện thoại reo.
食事をしている最中に、地震が起きた。Đúng lúc đang ăn thì xảy ra động đất.
Bài tập nhanh
試験の( )、気分が悪くなった。
うちは ・ きりに ・ 一方だ ・ 最中に
Xem đáp án
最中に — 試験の最中に、気分が悪くなった。