〜のみならず – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Không chỉ… mà còn…
| Ý nghĩa | Không chỉ… mà còn… |
| Cách ghép | N / thể thường + のみならず(な-adj・N + である) |
| Lưu ý | Cách nói văn viết của だけでなく; vế sau thường có も. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
この歌は若者のみならず、お年寄りにも人気がある。Bài hát này không chỉ được giới trẻ mà cả người già yêu thích.
彼は英語のみならず、中国語も話せる。Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà cả tiếng Trung.
Bài tập nhanh
環境問題は日本( )、世界全体の問題だ。
しか ・ すら ・ のみなく ・ のみならず
Xem đáp án
のみならず — 環境問題は日本のみならず、世界全体の問題だ。