〜まで(強調) – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Đến cả… / thậm chí…
| Ý nghĩa | Đến cả… / thậm chí… |
| Cách ghép | N(+ trợ từ) + まで |
| Lưu ý | Nhấn mạnh sự việc vượt quá mức thông thường, gần với さえ. Thay cho が・を; với に thì thành にまで. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
子どもにまで笑われた。Tôi bị đến cả trẻ con cười.
親友まで私を信じてくれなかった。Đến cả bạn thân cũng không tin tôi.
Bài tập nhanh
先生( )その答えがわからなかった。
で ・ へ ・ まで ・ を
Xem đáp án
まで — 先生までその答えがわからなかった。