〜を込めて – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Gửi gắm, chan chứa (tình cảm, tâm huyết) vào…
| Ý nghĩa | Gửi gắm, chan chứa (tình cảm, tâm huyết) vào… |
| Cách ghép | N + を込めて |
| Lưu ý | Đi với danh từ chỉ tình cảm: 心・愛・感謝・願い. Trợ từ luôn là を (込める là tha động từ), không dùng に・が. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
心を込めて料理を作りました。Tôi đã nấu ăn bằng cả tấm lòng.
感謝の気持ちを込めて手紙を書いた。Tôi đã viết thư gửi gắm lòng biết ơn.
Bài tập nhanh
愛情( )セーターを編みました。
が込めて ・ で込めて ・ に込めて ・ を込めて
Xem đáp án
を込めて — 愛情を込めてセーターを編みました。