〜はともかく – Ngữ pháp N3
Nghĩa: … thì khoan bàn / chưa nói đến…
| Ý nghĩa | … thì khoan bàn / chưa nói đến… |
| Cách ghép | N + はともかく(として) |
| Lưu ý | Tạm gác N sang một bên để nói đến điều quan trọng hơn ở vế sau. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
味はともかく、値段が安い。Vị thì chưa bàn, nhưng giá rẻ.
結果はともかく、よく頑張った。Kết quả thì khoan nói, bạn đã cố gắng rất tốt.
Bài tập nhanh
見た目( )、この料理はおいしい。
がともかく ・ にともかく ・ はともかく ・ をともかく
Xem đáp án
はともかく — 見た目はともかく、この料理はおいしい。