〜による – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Do… / bởi… (nguyên nhân, tác nhân)
| Ý nghĩa | Do… / bởi… (nguyên nhân, tác nhân) |
| Cách ghép | N + による + N |
| Lưu ý | Dạng bổ nghĩa danh từ của によって, văn viết, hay gặp trong tin tức: 事故による渋滞. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
事故による渋滞が続いている。Tình trạng kẹt xe do tai nạn vẫn tiếp diễn.
大雨による被害が広がった。Thiệt hại do mưa lớn đã lan rộng.
Bài tập nhanh
地震( )被害はとても大きかった。
について ・ にとって ・ による ・ に対する
Xem đáp án
による — 地震による被害はとても大きかった。