〜にかわって – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Thay cho / thay mặt…
| Ý nghĩa | Thay cho / thay mặt… |
| Cách ghép | N + にかわって(代わって) |
| Lưu ý | Thay mặt người khác làm việc lẽ ra họ làm, hoặc cái mới thay thế cái cũ. Khác かわりに (đổi lại, bù lại). |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
社長にかわって部長が挨拶しました。Trưởng phòng đã phát biểu thay giám đốc.
病気の母にかわって私が料理を作った。Tôi đã nấu ăn thay cho mẹ bị ốm.
Bài tập nhanh
父( )私が会議に出ました。
にかわって ・ にくらべて ・ にとって ・ に対して
Xem đáp án
にかわって — 父にかわって私が会議に出ました。