〜に沿って – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Dọc theo… / theo đúng (kế hoạch, hướng dẫn)
| Ý nghĩa | Dọc theo… / theo đúng (kế hoạch, hướng dẫn) |
| Cách ghép | N + に沿って/に沿った + N |
| Lưu ý | Hai nghĩa: dọc theo (sông, đường) và làm đúng theo (kế hoạch, mong muốn). Khác に基づいて (lấy làm căn cứ). |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
川に沿って桜の木が並んでいる。Cây anh đào mọc thành hàng dọc theo bờ sông.
計画に沿って工事を進めます。Chúng tôi tiến hành thi công theo đúng kế hoạch.
Bài tập nhanh
マニュアル( )作業してください。
について ・ にとって ・ に対して ・ に沿って
Xem đáp án
に沿って — マニュアルに沿って作業してください。