〜に伴って – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Cùng với… / kéo theo…
| Ý nghĩa | Cùng với… / kéo theo… |
| Cách ghép | N / V-る(の) + に伴って/に伴い |
| Lưu ý | Một thay đổi kéo theo thay đổi khác (thường là biến đổi lớn, xã hội). Trang trọng hơn とともに. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
人口の増加に伴って、住宅が足りなくなった。Cùng với sự gia tăng dân số, nhà ở trở nên thiếu.
台風の接近に伴って、雨が強くなってきた。Bão càng đến gần thì mưa càng to.
Bài tập nhanh
経済の発展( )生活も大きく変わった。
について ・ にとって ・ に伴って ・ に対して
Xem đáp án
に伴って — 経済の発展に伴って生活も大きく変わった。