〜に加えて – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Thêm vào… / không chỉ… mà còn…
| Ý nghĩa | Thêm vào… / không chỉ… mà còn… |
| Cách ghép | N + に加えて |
| Lưu ý | Văn viết, trang trọng. Vế sau thường có も. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
雨に加えて、風も強くなってきた。Không chỉ mưa mà gió cũng mạnh lên.
英語に加えて、中国語も話せる。Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn nói được tiếng Trung.
Bài tập nhanh
授業料( )、教科書代もかかる。
が加えて ・ で加えて ・ に加えて ・ に加えに
Xem đáp án
に加えて — 授業料に加えて、教科書代もかかる。