〜わけだ – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Thảo nào… / Hèn chi… (kết luận hợp lý)
| Ý nghĩa | Thảo nào… / Hèn chi… (kết luận hợp lý) |
| Cách ghép | V thường/い-adj/な-adj (な)/N (な・である) + わけだ |
| Lưu ý | Kết luận tự nhiên từ sự việc đã biết, hay đi với 道理で・だから. な-adj giữ な: 上手なわけだ. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
十年も住んでいたのか。日本語が上手なわけだ。Sống tới mười năm à. Hèn chi giỏi tiếng Nhật.
窓が開いている。寒いわけだ。Cửa sổ đang mở. Thảo nào lạnh.
Bài tập nhanh
毎日三時間も練習しているのか。上手( )。
だわけだ ・ なわけだ ・ のわけだ ・ わけだ
Xem đáp án
なわけだ — 毎日三時間も練習しているのか。上手なわけだ。