〜としたら – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Nếu giả sử…
| Ý nghĩa | Nếu giả sử… |
| Cách ghép | Thể thường + としたら |
| Lưu ý | Giả định điều chưa xảy ra hoặc khó xảy ra, hay đi với もし. Khác 〜としても (dù cho…). |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
もし宝くじが当たったとしたら、何を買いますか。Giả sử trúng xổ số thì bạn sẽ mua gì?
生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。Nếu được đầu thai, tôi muốn làm chim.
Bài tập nhanh
もし一年休めた( )、世界を旅行したい。
としたら ・ としてに ・ としての ・ としては
Xem đáp án
としたら — もし一年休めたとしたら、世界を旅行したい。