〜とすれば/〜としたら – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Giả sử… thì…
| Ý nghĩa | Giả sử… thì… |
| Cách ghép | V-普通形 / い-adj / な-adj(だ) / N(だ) + とすれば・としたら |
| Lưu ý | Giả định điều chưa xảy ra hoặc khó xảy ra, hay đi với もし. Vế sau thường là suy đoán, câu hỏi, ý định. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
もし宝くじが当たったとしたら、何に使いますか。Giả sử trúng xổ số thì bạn sẽ dùng vào việc gì?
彼が犯人だとすれば、話が合わない。Nếu anh ta là thủ phạm thì câu chuyện không khớp.
Bài tập nhanh
もし一年休める( )、世界を旅行したい。
としたら ・ としてら ・ とすられば ・ とするれば
Xem đáp án
としたら — もし一年休めるとしたら、世界を旅行したい。