〜ないうちに – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Trước khi… (tranh thủ kẻo…)
| Ý nghĩa | Trước khi… (tranh thủ kẻo…) |
| Cách ghép | V-ない + うちに |
| Lưu ý | Làm trước khi tình trạng xấu xảy ra. 前に đi với V-る (忘れる前に), không đi với V-ない. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
暗くならないうちに、家に帰ろう。Về nhà thôi trước khi trời tối.
冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。Mời anh dùng khi còn nóng.
Bài tập nhanh
忘れない( )、メモしておこう。
あとで ・ うちに ・ 上で ・ 最中に
Xem đáp án
うちに — 忘れないうちに、メモしておこう。