〜つつ – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Vừa… vừa… / dù… nhưng (văn viết)
| Ý nghĩa | Vừa… vừa… / dù… nhưng (văn viết) |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) + つつ |
| Lưu ý | Giống ながら nhưng trang trọng hơn. 〜つつ(も) với nghĩa “dù biết… vẫn” hay đi với 知る・思う. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
体に悪いと知りつつ、たばこをやめられない。Dù biết có hại cho sức khỏe, tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.
景色を楽しみつつ、山道を歩いた。Tôi vừa ngắm cảnh vừa đi trên đường núi.
Bài tập nhanh
悪いと思い( )、うそをついてしまった。
がち ・ つつ ・ 最中 ・ 次第
Xem đáp án
つつ — 悪いと思いつつ、うそをついてしまった。