〜ていく(変化) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: … dần đi (thay đổi từ nay về sau)
| Ý nghĩa | … dần đi (thay đổi từ nay về sau) |
| Cách ghép | V-て + いく |
| Lưu ý | Thay đổi tiếp diễn từ hiện tại hướng tới tương lai. Thay đổi từ quá khứ đến nay thì dùng てくる. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
これから寒くなっていきます。Từ giờ trời sẽ lạnh dần.
この町の人口は減っていくでしょう。Dân số thị trấn này có lẽ sẽ giảm dần.
Bài tập nhanh
これから日本に住む外国人は増えて( )でしょう。
ある ・ いく ・ おく ・ みる
Xem đáp án
いく — これから日本に住む外国人は増えていくでしょう。