Ngữ pháp JLPT N4
117 mẫu ngữ pháp N4 kèm giải thích tiếng Việt, cách ghép và ví dụ. Bấm vào từng mẫu để xem chi tiết.
Học ngữ pháp N4 bằng flashcardMiễn phí, không cần tài khoản.- 〜ように なるTrở nên (có thể / có thói quen)…
- 〜ように するCố gắng (tạo thói quen) để…
- 〜ように(目的)Để… (mục đích, thường với động từ không ý chí / khả năng)
- 〜ように 言う/頼むBảo / nhờ (ai) làm…
- 〜ことに するQuyết định (sẽ)…
- 〜ことに なるĐược quyết định là… / thành ra sẽ…
- 〜ことに しているCó quy tắc riêng / thói quen là…
- 〜ことに なっているTheo quy định thì…
- 〜ことが できるCó thể…
- 〜ことが ある(ときどき)Thỉnh thoảng có khi…
- 〜たら(条件)Nếu… / Sau khi… thì…
- 〜たら(発見:〜たら〜た)Khi (làm)… thì (phát hiện ra)…
- 〜ば(条件)Nếu… thì…
- 〜ならNếu là… thì… (khuyên, đáp lại lời người khác)
- 〜と(自然な結果)Hễ… thì (tất yếu)…
- 〜てもDù… cũng…
- 〜のに(逆接)Vậy mà… / Thế mà… (bất mãn, tiếc nuối)
- 〜のでVì… nên… (khách quan, lịch sự)
- 〜し、〜しVừa… lại vừa… (liệt kê lý do)
- 〜て(理由)Vì… nên… (nguyên nhân dẫn đến cảm xúc, trạng thái)
- 〜てしまうLỡ… mất / … xong hết
- 〜ちゃう/〜じゃうLỡ… mất (văn nói của てしまう)
- 〜ておくLàm sẵn… / để nguyên…
- 〜てあるĐã được… sẵn (trạng thái do ai đó làm)
- 〜てみるThử làm…
- 〜ていく(変化)… dần đi (thay đổi từ nay về sau)
- 〜てくる(変化)… dần lên (thay đổi đến bây giờ)
- 〜てあげるLàm… cho (người khác)
- 〜てくれる(Ai đó) làm… cho tôi
- 〜てもらうĐược (ai đó) làm… cho
- 〜てくださる(Người trên) làm… cho tôi (kính ngữ của てくれる)
- 〜ていただくĐược (người trên) làm… cho (khiêm nhường của てもらう)
- 〜てやるLàm… cho (người dưới, động vật)
- 〜てほしいMuốn (người khác) làm…
- 〜たがる(Người khác) muốn…
- 〜そうだ(様子)Trông có vẻ… / Sắp…
- 〜そうだ(伝聞)Nghe nói…
- 〜ようだHình như… / Có vẻ…
- 〜みたいだHình như… / Giống như… (văn nói)
- 〜らしい(推量)Hình như… / nghe nói… (đoán dựa vào thông tin nghe được)
- 〜かもしれないCó lẽ… / không chừng… (khả năng khoảng 50%)
- 〜はずだChắc chắn là… / lẽ ra… (suy luận có căn cứ)
- 〜はずがないKhông thể nào… (phủ định mạnh dựa trên căn cứ)
- 〜つもりだĐịnh… / có ý định…
- 〜予定だDự định… / theo kế hoạch thì…
- 〜(よ)う(意向形)Nào… / …thôi (thể ý chí — dạng thân mật của 〜ましょう)
- 〜(よ)うと思うTôi định… / tôi nghĩ sẽ…
- 〜(よ)うとするĐịnh… (thì) / cố gắng…
- 命令形(〜ろ/〜え)Hãy…! / …đi! (mệnh lệnh mạnh)
- 〜な(禁止)Không được…! / cấm… (cấm đoán mạnh)
- 〜なさいHãy… (cha mẹ, thầy cô nói với người dưới)
- 〜させる(使役)Bắt / cho (ai) làm…
- 〜られる(受身)Bị… / được… (thể bị động)
- 〜させられる(使役受身)Bị bắt phải… (làm điều mình không muốn)
- 〜られる(可能形)Có thể…
- 〜すぎるQuá… (vượt mức)
- 〜やすいDễ… (dễ làm / dễ xảy ra)
- 〜にくいKhó…
- 〜はじめるBắt đầu…
- 〜おわる…xong (làm xong)
- 〜つづけるTiếp tục…, …mãi
- 〜だすBỗng / chợt bắt đầu…
- 〜なおすLàm lại… (cho đúng / tốt hơn)
- 〜かたCách…
- 〜たままĐể nguyên… / vẫn cứ… (trạng thái không đổi)
- 〜ところだ(する直前)Sắp sửa… / đúng lúc chuẩn bị…
- 〜ているところだĐang… (đúng lúc đang giữa chừng)
- 〜たところだVừa mới… (xong)
- 〜たばかりだMới… (theo cảm nhận của người nói)
- 〜ばかり(〜てばかりいる)Toàn… / chỉ toàn… (lặp đi lặp lại, hay chê trách)
- 〜までにTrước… / chậm nhất là… (hạn chót)
- 〜あいだ/〜あいだにTrong suốt… / trong lúc…
- 〜うちにTrong lúc còn… (tranh thủ trước khi thay đổi)
- 〜かどうか…hay không
- 〜か(間接疑問)(Lồng câu hỏi có từ để hỏi vào câu)
- 〜という〜…gọi là… / …tên là…
- 〜って(引用・話題)Nghe nói… / (ai) bảo là… / …là (văn nói)
- 〜と言っていました(伝言)(Ai đó) đã nói là… (truyền đạt lại lời)
- 〜と思うTôi nghĩ là…
- 〜だろうCó lẽ… / chắc là… (phỏng đoán)
- 〜かな…không nhỉ? / …nhỉ? (tự hỏi bản thân)
- 〜のだ/〜んですLà vì… / thì ra là… (giải thích, hỏi lý do)
- 〜んですが(前置き)…nhưng mà… (mở lời trước khi nhờ / hỏi)
- 〜なくてはいけないPhải…
- 〜なければいけないPhải…
- 〜なくちゃ/〜なきゃPhải… (văn nói)
- 〜ないで(付帯状況)Không… mà… / …mà không…
- 〜ずにKhông… mà… (văn viết của ないで)
- 〜より〜のほうが…hơn… (so sánh hai thứ)
- 〜ほど〜ないKhông… bằng…
- 〜は〜が(象は鼻が長い)(Về) A thì B… (A là chủ đề, B là bộ phận / đặc điểm)
- 〜く/〜に する(変化させる)Làm cho… (thay đổi trạng thái)
- 〜にする(決定)Chọn… / quyết định…
- 〜場合はTrường hợp… thì…
- 〜ため(に)(目的)Để… (mục đích)
- 〜ため(に)(原因)Vì… / do… (nguyên nhân, trang trọng)
- 〜によって(受身の動作主)Bởi… (người làm, trong câu bị động)
- お〜になる(尊敬)Tôn kính ngữ: (người trên) làm…
- お〜する(謙譲)Khiêm nhường ngữ: (tôi) làm… cho người trên
- いらっしゃる/召し上がる(尊敬動詞)Động từ tôn kính: đi・đến・ở / ăn・uống
- まいる/いただく(謙譲動詞)Động từ khiêm nhường: đi・đến / ăn・uống・nhận
- 〜させてくださいXin hãy cho tôi… (xin phép làm)
- 〜てくださいませんか…giúp tôi được không ạ? (nhờ lịch sự)
- 〜ていただけませんかCó thể…giúp tôi được không ạ? (nhờ rất lịch sự)
- 〜ば〜ほどCàng… càng…
- 〜でも(例示:お茶でも)…hay gì đó (gợi ý nhẹ nhàng)
- 〜とか〜とかNào là… nào là… (liệt kê ví dụ, văn nói)
- 〜おきにCứ cách… (một lần)
- 〜ずつMỗi… / từng… (chia đều)
- 〜目(〜番目)Thứ… (số thứ tự)
- 〜さ(名詞化)Độ… / sự… (biến tính từ thành danh từ)
- Vのは/Vのが/Vのを(名詞化)Việc… (biến động từ thành danh từ)
- 〜てよかったMay mà đã… / …thật tốt
- 〜が する(音・味・におい)Có (tiếng / vị / mùi)… / cảm thấy…
- 〜がる(感情)(Người khác) tỏ ra… / muốn…
- 〜だけでChỉ cần… thôi là… / chỉ bằng…
- 〜けど/〜けれども…nhưng… (văn nói của が)