〜おわる – Ngữ pháp N4
Nghĩa: …xong (làm xong)
| Ý nghĩa | …xong (làm xong) |
| Cách ghép | V-ます bỏ ます + おわる |
| Lưu ý | Gắn vào động từ có quá trình kéo dài. Viết chữ Hán: 終わる. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
この本はもう読みおわりました。Tôi đã đọc xong cuốn sách này.
ご飯を食べおわったら、皿を洗ってね。Ăn xong thì rửa bát nhé.
Bài tập nhanh
レポートを( )おわったら、先生に出してください。
書いて ・ 書か ・ 書き ・ 書く
Xem đáp án
書き — レポートを書きおわったら、先生に出してください。