〜はじめる – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Bắt đầu…
| Ý nghĩa | Bắt đầu… |
| Cách ghép | V-ます bỏ ます + はじめる |
| Lưu ý | Nhấn vào thời điểm bắt đầu một việc kéo dài. Bỗng nhiên bắt đầu (không ngờ) thì hay dùng 〜だす. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
去年から日本語を習いはじめました。Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.
桜が咲きはじめました。Hoa anh đào đã bắt đầu nở.
Bài tập nhanh
子どもが三歳のときに、ピアノを( )はじめました。
習い ・ 習う ・ 習って ・ 習わ
Xem đáp án
習い — 子どもが三歳のときに、ピアノを習いはじめました。