〜つづける – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Tiếp tục…, …mãi
| Ý nghĩa | Tiếp tục…, …mãi |
| Cách ghép | V-ます bỏ ます + つづける |
| Lưu ý | Hành động kéo dài liên tục. Chia như động từ nhóm 2: 降りつづけて. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
雨が三日間降りつづけています。Mưa liên tục ba ngày nay.
彼は一時間も話しつづけた。Anh ta nói liên tục suốt một tiếng.
Bài tập nhanh
二時間も( )つづけたので、足が痛いです。
歩いて ・ 歩か ・ 歩き ・ 歩く
Xem đáp án
歩き — 二時間も歩きつづけたので、足が痛いです。