〜だす – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Bỗng / chợt bắt đầu…
| Ý nghĩa | Bỗng / chợt bắt đầu… |
| Cách ghép | V-ます bỏ ます + だす |
| Lưu ý | Nhấn sự bắt đầu đột ngột, ngoài ý muốn. Không dùng cho hành động có kế hoạch, cũng không dùng với thể ý chí, mời rủ. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
急に雨が降りだしました。Trời bỗng đổ mưa.
赤ちゃんが突然泣きだした。Em bé đột nhiên òa khóc.
Bài tập nhanh
電話を切ったら、妹が急に( )だしました。
笑い ・ 笑う ・ 笑って ・ 笑わ
Xem đáp án
笑い — 電話を切ったら、妹が急に笑いだしました。