〜とか〜とか – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Nào là… nào là… (liệt kê ví dụ, văn nói)
| Ý nghĩa | Nào là… nào là… (liệt kê ví dụ, văn nói) |
| Cách ghép | N/V-る + とか + N/V-る + とか |
| Lưu ý | Giống や nhưng thân mật hơn và nối được cả động từ. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
休みの日は映画を見るとか、買い物するとかします。Ngày nghỉ tôi xem phim, đi mua sắm các thứ.
りんごとかみかんとか、果物が好きです。Tôi thích hoa quả như táo, quýt.
Bài tập nhanh
朝は散歩する( )、ヨガをするとかしています。
とか ・ とが ・ との ・ とを
Xem đáp án
とか — 朝は散歩するとか、ヨガをするとかしています。