お〜になる(尊敬) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Tôn kính ngữ: (người trên) làm…
| Ý nghĩa | Tôn kính ngữ: (người trên) làm… |
| Cách ghép | お + V-ます(bỏ ます)+ になる |
| Lưu ý | Dùng cho hành động của người trên, không dùng cho chính mình. Không dùng với động từ có kính ngữ riêng (見る → ご覧になる). |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
社長はもうお帰りになりました。Giám đốc đã về rồi ạ.
先生はこの本をお書きになりました。Thầy đã viết cuốn sách này.
Bài tập nhanh
部長は今、新聞をお読み( )なっています。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
に — 部長は今、新聞をお読みになっています。