お〜する(謙譲) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Khiêm nhường ngữ: (tôi) làm… cho người trên
| Ý nghĩa | Khiêm nhường ngữ: (tôi) làm… cho người trên |
| Cách ghép | お + V-ます(bỏ ます)+ する |
| Lưu ý | Dùng cho hành động của mình hướng tới người trên. Không dùng cho hành động của người trên. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
重そうですね。荷物をお持ちします。Trông nặng quá. Để tôi xách hành lý giúp ạ.
あとでメールをお送りします。Lát nữa tôi sẽ gửi mail cho anh ạ.
Bài tập nhanh
駅までお客様をお送り( )。
がします ・ します ・ しります ・ すります
Xem đáp án
します — 駅までお客様をお送りします。