〜ないで(付帯状況) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Không… mà… / …mà không…
| Ý nghĩa | Không… mà… / …mà không… |
| Cách ghép | V-ない + で + V2 |
| Lưu ý | Diễn tả trạng thái đi kèm hành động chính. Không dùng なくて trong nghĩa này (傘を持たなくて出かけた là sai). |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
傘を持たないで出かけました。Tôi đã ra ngoài mà không mang ô.
砂糖を入れないでコーヒーを飲みます。Tôi uống cà phê không cho đường.
Bài tập nhanh
昨日は歯を磨か( )寝てしまいました。
ないて ・ ないで ・ ないに ・ なくで
Xem đáp án
ないで — 昨日は歯を磨かないで寝てしまいました。