〜てもらう – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Được (ai đó) làm… cho
| Ý nghĩa | Được (ai đó) làm… cho |
| Cách ghép | (わたしは)người + に + V-て + もらう |
| Lưu ý | Chủ ngữ là người nhận (mình); người làm đi với に. Cùng sự việc với てくれる nhưng góc nhìn khác. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
先輩にレポートを直してもらいました。Tôi được đàn anh sửa giúp bài báo cáo.
友だちに写真を撮ってもらった。Tôi nhờ bạn chụp ảnh cho.
Bài tập nhanh
わたしは姉( )髪を切ってもらいました。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
に — わたしは姉に髪を切ってもらいました。