〜てくれる – Ngữ pháp N4
Nghĩa: (Ai đó) làm… cho tôi
| Ý nghĩa | (Ai đó) làm… cho tôi |
| Cách ghép | V-て + くれる |
| Lưu ý | Người khác làm cho mình / người phe mình; người làm đi với が. Không dùng あげる khi người nhận là mình. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
友だちが駅まで送ってくれました。Bạn đã đưa tôi ra tận ga.
母がお弁当を作ってくれた。Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi.
Bài tập nhanh
友だちがわたしに傘を貸して( )。
あげました ・ くれました ・ さしあげました ・ やりました
Xem đáp án
くれました — 友だちがわたしに傘を貸してくれました。