〜あいだ/〜あいだに – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Trong suốt… / trong lúc…
| Ý nghĩa | Trong suốt… / trong lúc… |
| Cách ghép | V-る・V-ている/N の + 間(に) |
| Lưu ý | 間: hành động kéo dài suốt khoảng thời gian. 間に: một việc xảy ra tại một lúc nào đó trong khoảng ấy. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
夏休みの間、ずっと国にいました。Suốt kỳ nghỉ hè tôi ở quê nhà.
母が寝ている間に、料理を作りました。Trong lúc mẹ ngủ, tôi đã nấu ăn.
Bài tập nhanh
母が買い物をしている( )、部屋を掃除しました。
あいだが ・ あいだに ・ あいだへ ・ あいだを
Xem đáp án
あいだに — 母が買い物をしているあいだに、部屋を掃除しました。