〜かた – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Cách…
| Ý nghĩa | Cách… |
| Cách ghép | V-ます bỏ ます + 方 |
| Lưu ý | Tân ngữ đổi を → の: 漢字の読み方. する-verb: 勉強のしかた. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
この漢字の読み方を教えてください。Hãy chỉ tôi cách đọc chữ Hán này.
駅までの行き方がわかりません。Tôi không biết cách đi đến ga.
Bài tập nhanh
この機械の( )方がわかりません。
使い ・ 使う ・ 使って ・ 使わ
Xem đáp án
使い — この機械の使い方がわかりません。