Vのは/Vのが/Vのを(名詞化) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Việc… (biến động từ thành danh từ)
| Ý nghĩa | Việc… (biến động từ thành danh từ) |
| Cách ghép | V thể thường + の + は/が/を |
| Lưu ý | Gần nghĩa こと, nhưng với 見る・聞こえる・待つ… thì chỉ dùng の. Khi đứng trước です làm vị ngữ thì dùng こと, không dùng の: 趣味は本を読むことです. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
わたしは絵をかくのが好きです。Tôi thích vẽ tranh.
鍵をかけるのを忘れました。Tôi quên khóa cửa.
Bài tập nhanh
毎朝早く起きる( )は大変です。
と ・ な ・ の ・ を
Xem đáp án
の — 毎朝早く起きるのは大変です。