〜そうだ(伝聞) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Nghe nói…
| Ý nghĩa | Nghe nói… |
| Cách ghép | V/い-adj(thể thường)/ な-adj・N + だ + そうだ |
| Lưu ý | Thuật lại thông tin nghe được; nguồn tin: 〜によると. Gắn sau thể thường đầy đủ (おいしいそうだ), khác そうだ(様子). |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
ニュースによると、明日は台風が来るそうです。Theo tin tức thì ngày mai bão sẽ đến.
あの店のラーメンはおいしいそうだ。Nghe nói mì ramen quán đó ngon.
Bài tập nhanh
天気予報によると、明日は雨( )そうです。
だ ・ で ・ な ・ の
Xem đáp án
だ — 天気予報によると、明日は雨だそうです。