〜なければいけない – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Phải…
| Ý nghĩa | Phải… |
| Cách ghép | V-ない(bỏ い)+ ければいけない |
| Lưu ý | いけない nhấn nghĩa vụ theo hoàn cảnh; ならない trang trọng hơn, dùng cho quy định chung. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
明日は早く起きなければいけません。Ngày mai tôi phải dậy sớm.
パスポートを見せなければいけない。Phải xuất trình hộ chiếu.
Bài tập nhanh
宿題を今日中に出さ( )いけません。
ないれば ・ なくれば ・ なけば ・ なければ
Xem đáp án
なければ — 宿題を今日中に出さなければいけません。