〜にする(決定) – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Chọn… / quyết định…
| Ý nghĩa | Chọn… / quyết định… |
| Cách ghép | N + にする |
| Lưu ý | Dùng khi gọi món, chọn lựa: コーヒーにします. Quyết định làm việc gì thì dùng V-る + ことにする. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
飲み物はコーヒーにします。Đồ uống thì tôi chọn cà phê.
旅行は来月にしましょう。Chuyến du lịch thì để tháng sau nhé.
Bài tập nhanh
わたしはこの赤いかばん( )します。
が ・ に ・ へ ・ を
Xem đáp án
に — わたしはこの赤いかばんにします。