〜予定だ – Ngữ pháp N4
Nghĩa: Dự định… / theo kế hoạch thì…
| Ý nghĩa | Dự định… / theo kế hoạch thì… |
| Cách ghép | V-る + 予定だ/N の + 予定だ |
| Lưu ý | Chỉ việc đã lên lịch, mang tính khách quan hơn つもり; dùng được cho cả lịch trình tàu xe, hội họp. |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Ví dụ
会議は三時に始まる予定です。Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc 3 giờ.
来週は大阪へ出張の予定です。Tuần sau tôi có lịch đi công tác Osaka.
Bài tập nhanh
飛行機は十時に東京に( )予定です。
着いて ・ 着き ・ 着く ・ 着け
Xem đáp án
着く — 飛行機は十時に東京に着く予定です。