〜で (phương tiện) – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Bằng (phương tiện, công cụ, ngôn ngữ)
| Ý nghĩa | Bằng (phương tiện, công cụ, ngôn ngữ) |
| Cách ghép | N + で |
| Lưu ý | Đi bộ là 歩いて, không nói 足で. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
バスで会社に行きます。Tôi đi làm bằng xe buýt.
はしでごはんを食べます。Tôi ăn cơm bằng đũa.
Bài tập nhanh
日本語( )メールを書きました。
で ・ と ・ に ・ を
Xem đáp án
で — 日本語でメールを書きました。