Vのが好き/上手 – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Thích / giỏi (làm việc gì)
| Ý nghĩa | Thích / giỏi (làm việc gì) |
| Cách ghép | V-る(từ điển) + の + が好き・上手 |
| Lưu ý | の biến động từ thành danh từ. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
わたしは本を読むのが好きです。Tôi thích đọc sách.
姉は絵をかくのが上手です。Chị tôi vẽ giỏi.
Bài tập nhanh
わたしは料理を作る( )が好きです。
で ・ と ・ の ・ を
Xem đáp án
の — わたしは料理を作るのが好きです。