〜がわかる – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Hiểu / biết…
| Ý nghĩa | Hiểu / biết… |
| Cách ghép | N + が + わかる |
| Lưu ý | Đối tượng đi với が. “Không biết (thông tin)” thường dùng 知りません. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
日本語が少しわかります。Tôi hiểu chút tiếng Nhật.
この漢字の意味がわかりません。Tôi không hiểu nghĩa chữ kanji này.
Bài tập nhanh
英語( )よくわかりません。
が ・ と ・ に ・ へ
Xem đáp án
が — 英語がよくわかりません。