〜よ – Ngữ pháp N5
Nghĩa: …đấy / …mà (báo thông tin người nghe chưa biết)
| Ý nghĩa | …đấy / …mà (báo thông tin người nghe chưa biết) |
| Cách ghép | Câu + よ |
| Lưu ý | Dùng quá nhiều với người trên có thể nghe hơi áp đặt. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
あの店は日曜日休みですよ。Tiệm đó chủ nhật nghỉ đấy.
この映画、おもしろいですよ。Phim này hay lắm đấy.
Bài tập nhanh
A「駅はどこですか。」B「あそこです( )。」
に ・ へ ・ よ ・ を
Xem đáp án
よ — A「駅はどこですか。」B「あそこですよ。」