Từ vựng JLPT N1 – Bài 10
40 từ (361–400 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 網あみ | lướiDanh từ |
| 移住いじゅう | di cư, di trúHán Việt: DI TRÚ · Danh từ |
| 正常せいじょう | bình thườngHán Việt: CHÍNH THƯỜNG · Tính từ な · bảng chia |
| 正当せいとう | chính đáng, hợp lýHán Việt: CHÍNH ĐÁNG · Tính từ な · bảng chia |
| 恥はじ | sự xấu hổ, nỗi nhụcDanh từ |
| シナリオ | kịch bảnDanh từ |
| 不動産ふどうさん | bất động sảnHán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN · Danh từ |
| 名称めいしょう | tên gọiHán Việt: DANH XƯNG · Danh từ |
| もしかして | có lẽ, biết đâuPhó từ |
| 美術びじゅつ | mỹ thuậtHán Việt: MỸ THUẬT · Danh từ |
| 根拠こんきょ | căn cứ, cơ sởHán Việt: CĂN CỨ · Danh từ |
| 同盟どうめい | đồng minh, liên minhHán Việt: ĐỒNG MINH · Danh từ |
| 配慮はいりょ | quan tâm, chú ý đến, lưu tâmHán Việt: PHỐI LỰ · Danh từ |
| 究極きゅうきょく | tột cùng, cuối cùng, tối thượngHán Việt: CỨU CỰC · Danh từ |
| 天国てんごく | thiên đườngHán Việt: THIÊN QUỐC · Danh từ |
| 推測すいそく | suy đoán, phỏng đoánHán Việt: SUY TRẮC · Danh từ |
| 嫉妬しっと | ghen tị, đố kỵHán Việt: TẬT ĐỐ · Danh từ |
| 保守ほしゅ | bảo thủ; bảo trì, bảo dưỡngHán Việt: BẢO THỦ · Danh từ |
| 個性こせい | cá tínhHán Việt: CÁ TÍNH · Danh từ |
| 肉体にくたい | thể xác, cơ thểHán Việt: NHỤC THỂ · Danh từ |
| 転換てんかん | chuyển đổi, chuyển hướngHán Việt: CHUYỂN HOÁN · Danh từ |
| 所持しょじ | mang theo, sở hữuHán Việt: SỞ TRÌ · Danh từ |
| タワー | thápDanh từ |
| 論理ろんり | logic, luận lýHán Việt: LUẬN LÝ · Danh từ |
| 実践じっせん | thực tiễn, thực hànhHán Việt: THỰC TIỄN · Danh từ |
| 復興ふっこう | phục hưng, tái thiếtHán Việt: PHỤC HƯNG · Danh từ |
| 無効むこう | vô hiệu, không có hiệu lựcHán Việt: VÔ HIỆU · Tính từ な · bảng chia |
| 履歴りれき | lý lịch, quá trình; lịch sử (truy cập, thao tác)Hán Việt: LÝ LỊCH · Danh từ |
| 反発はんぱつ | phản đối, phản kháng; đẩy ra, bật lạiHán Việt: PHẢN PHÁT · Danh từ |
| 抗議こうぎ | phản đối, kháng nghịHán Việt: KHÁNG NGHỊ · Danh từ |
| 合成ごうせい | tổng hợp, hợp thànhHán Việt: HỢP THÀNH · Danh từ |
| 試みこころみ | sự thử, nỗ lực thửDanh từ |
| 証言しょうげん | lời khai, lời chứngHán Việt: CHỨNG NGÔN · Danh từ |
| 象徴しょうちょう | tượng trưng, biểu tượngHán Việt: TƯỢNG TRƯNG · Danh từ |
| 進出しんしゅつ | tiến ra, thâm nhập (thị trường)Hán Việt: TIẾN XUẤT · Danh từ |
| 保育ほいく | nuôi dạy trẻ, trông trẻHán Việt: BẢO DỤC · Danh từ |
| 予感よかん | linh cảm, dự cảmHán Việt: DỰ CẢM · Danh từ |
| 投入とうにゅう | ném vào, bỏ vào; đầu tư, bỏ (vốn, nhân lực) vàoHán Việt: ĐẦU NHẬP · Danh từ |
| 株式かぶしき | cổ phần, cổ phiếuDanh từ |
| 幹部かんぶ | cán bộ, ban lãnh đạoHán Việt: CÁN BỘ · Danh từ |