Từ vựng JLPT N1 – Bài 13
40 từ (481–520 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 人格じんかく | nhân cáchHán Việt: NHÂN CÁCH · Danh từ |
| 紳士しんし | quý ông, người lịch sựHán Việt: THÂN SĨ · Danh từ |
| 損失そんしつ | tổn thất, thiệt hạiHán Việt: TỔN THẤT · Danh từ |
| 抽選ちゅうせん | bốc thăm, rút thăm, xổ sốHán Việt: TRỪU TUYỂN · Danh từ |
| ジャズ | nhạc jazzDanh từ |
| 品質ひんしつ | chất lượng (sản phẩm)Hán Việt: PHẨM CHẤT · Danh từ |
| 負傷ふしょう | bị thươngHán Việt: PHỤ THƯƠNG · Danh từ |
| 誠まこと | sự chân thành; sự thậtDanh từ |
| 屋敷やしき | dinh thựDanh từ |
| 甲こう | giáp (hạng nhất, bên A); mai, vỏ cứng; mu (bàn tay)Hán Việt: GIÁP · Danh từ |
| 委託いたく | ủy thác, giao phóHán Việt: ỦY THÁC · Danh từ |
| 出品しゅっぴん | đem trưng bày, triển lãm; đăng bánHán Việt: XUẤT PHẨM · Danh từ |
| 侵略しんりゃく | xâm lượcHán Việt: XÂM LƯỢC · Danh từ |
| 手順てじゅん | trình tự, thủ tụcDanh từ |
| ブル | bò đực; xe ủi đất (viết tắt của ブルドーザー)Danh từ |
| 補給ほきゅう | tiếp tế, bổ sung (nhiên liệu, nước)Hán Việt: BỔ CẤP · Danh từ |
| モニター | màn hình; người dùng thửDanh từ |
| 良しよし | tốt; được (văn viết)Danh từ |
| 流通りゅうつう | lưu thông, phân phối (hàng hóa, tiền tệ)Hán Việt: LƯU THÔNG · Danh từ |
| 雑ざつ | cẩu thả, qua loa; tạpHán Việt: TẠP · Danh từ |
| 脚本きゃくほん | kịch bảnHán Việt: CƯỚC BẢN · Danh từ |
| 遺跡いせき | di tíchHán Việt: DI TÍCH · Danh từ |
| 促進そくしん | xúc tiến, thúc đẩyHán Việt: XÚC TIẾN · Danh từ |
| 阻止そし | ngăn chặn, cản trởHán Việt: TRỞ CHỈ · Danh từ |
| 連休れんきゅう | kỳ nghỉ dài ngày liên tiếpHán Việt: LIÊN HƯU · Danh từ |
| 放出ほうしゅつ | phóng ra, xả ra; tung ra (hàng dự trữ)Hán Việt: PHÓNG XUẤT · Danh từ |
| 野生やせい | hoang dãHán Việt: DÃ SINH · Danh từ |
| レギュラー | chính thức, thường xuyên; cầu thủ chính thứcDanh từ |
| 反射はんしゃ | phản xạ, phản chiếuHán Việt: PHẢN XẠ · Danh từ |
| 先せん | trước, trước đây (vd: 先の首相); sự đi trướcHán Việt: TIÊN · Danh từ |
| 乃至ないし | từ… đến…; hoặc (văn viết)Hán Việt: NÃI CHÍ · Liên từ |
| 確立かくりつ | xác lập, thiết lập vững chắcHán Việt: XÁC LẬP · Danh từ |
| 協定きょうてい | hiệp định, thỏa thuậnHán Việt: HIỆP ĐỊNH · Danh từ |
| パチンコ | trò pachinko (máy bắn bi); súng cao suDanh từ |
| 法案ほうあん | dự luậtHán Việt: PHÁP ÁN · Danh từ |
| 冒頭ぼうとう | phần mở đầu, đầu (bài, phiên họp)Hán Việt: MẠO ĐẦU · Danh từ |
| もたらす | mang lại, đem đến, gây raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 誘惑ゆうわく | cám dỗ, quyến rũHán Việt: DỤ HOẶC · Danh từ |
| 秘書ひしょ | thư kýHán Việt: BÍ THƯ · Danh từ |
| 公認こうにん | công nhận chính thứcHán Việt: CÔNG NHẬN · Danh từ |