Từ vựng JLPT N1 – Bài 21
40 từ (801–840 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 取り戻すとりもどす | lấy lại, giành lại, khôi phụcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 上回るうわまわる | vượt quá, vượt trênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 客観きゃっかん | khách quanHán Việt: KHÁCH QUAN · Danh từ |
| 占領せんりょう | chiếm đóng, chiếm lĩnh; chiếm (chỗ) một mìnhHán Việt: CHIẾM LĨNH · Danh từ |
| 待遇たいぐう | đãi ngộ, đối xử; tiếp đónHán Việt: ĐÃI NGỘ · Danh từ |
| 打撃だげき | cú đánh, đòn; thiệt hại; đánh bóng (bóng chày)Hán Việt: ĐẢ KÍCH · Danh từ |
| 沈黙ちんもく | im lặng, trầm mặcHán Việt: TRẦM MẶC · Danh từ |
| 筒つつ | ốngDanh từ |
| ブーツ | ủng, giày bốtDanh từ |
| 法廷ほうてい | tòa án, phòng xử ánHán Việt: PHÁP ĐÌNH · Danh từ |
| 褒美ほうび | phần thưởngHán Việt: BAO MỸ · Danh từ |
| 麻酔ますい | gây mê, gây têHán Việt: MA TÚY · Danh từ |
| 優位ゆうい | ưu thế, vị trí vượt trộiHán Việt: ƯU VỊ · Tính từ な · bảng chia |
| 領土りょうど | lãnh thổHán Việt: LÃNH THỔ · Danh từ |
| 敢えてあえて | dám, mạnh dạn; cố tìnhPhó từ |
| 講習こうしゅう | khóa học ngắn hạn, lớp tập huấnHán Việt: GIẢNG TẬP · Danh từ |
| 結晶けっしょう | kết tinh, tinh thểHán Việt: KẾT TINH · Danh từ |
| 意欲いよく | ý chí, động lực, sự hăng háiHán Việt: Ý DỤC · Danh từ |
| 合唱がっしょう | hợp xướng, đồng caHán Việt: HỢP XƯỚNG · Danh từ |
| 経費けいひ | kinh phí, chi phíHán Việt: KINH PHÍ · Danh từ |
| 情勢じょうせい | tình hình, tình thếHán Việt: TÌNH THẾ · Danh từ |
| 除外じょがい | loại trừ, loại raHán Việt: TRỪ NGOẠI · Danh từ |
| 人民じんみん | nhân dânHán Việt: NHÂN DÂN · Danh từ |
| 対談たいだん | đối đàm, cuộc nói chuyện (giữa hai người)Hán Việt: ĐỐI ĐÀM · Danh từ |
| 断言だんげん | khẳng định, quả quyếtHán Việt: ĐOẠN NGÔN · Danh từ |
| 失格しっかく | mất tư cách, bị loạiHán Việt: THẤT CÁCH · Danh từ |
| 趣旨しゅし | mục đích, ý chính, chủ đíchHán Việt: THÚ CHỈ · Danh từ |
| 墓地ぼち | nghĩa trang, nghĩa địaHán Việt: MỘ ĐỊA · Danh từ |
| 麻痺まひ | tê liệtHán Việt: MA TÝ · Danh từ |
| 導くみちびく | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn đến (kết quả)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 結びむすび | phần kết; nút buộc; cơm nắmDanh từ |
| 預金よきん | tiền gửi (ngân hàng)Hán Việt: DỰ KIM · Danh từ |
| パンク | thủng lốp, nổ lốp; quá tải; nhạc punkDanh từ |
| 悲鳴ひめい | tiếng thét, tiếng kêu thất thanhHán Việt: BI MINH · Danh từ |
| コンタクト | liên lạc, tiếp xúc; kính áp tròng (コンタクトレンズ)Danh từ |
| 昆虫こんちゅう | côn trùngHán Việt: CÔN TRÙNG · Danh từ |
| 特権とっけん | đặc quyềnHán Việt: ĐẶC QUYỀN · Danh từ |
| 排水はいすい | thoát nước, xả nướcHán Việt: BÀI THỦY · Danh từ |
| 敗戦はいせん | bại trận, thua trậnHán Việt: BẠI CHIẾN · Danh từ |
| うんざり | chán ngấy, ngán ngẩmPhó từ |