Từ vựng JLPT N1 – Bài 22
40 từ (841–880 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| きっちり | chính xác, đúng; vừa khít, chặtPhó từ |
| 宮殿きゅうでん | cung điệnHán Việt: CUNG ĐIỆN · Danh từ |
| 拒絶きょぜつ | cự tuyệt, từ chốiHán Việt: CỰ TUYỆT · Danh từ |
| アルミ | nhômDanh từ |
| 迅速じんそく | nhanh chóng, mau lẹHán Việt: TẤN TỐC · Tính từ な · bảng chia |
| 揃いそろい | bộ, đồng bộ; đủ bộDanh từ |
| 妥協だきょう | thỏa hiệpHán Việt: THỎA HIỆP · Danh từ |
| 中立ちゅうりつ | trung lậpHán Việt: TRUNG LẬP · Danh từ |
| 敏感びんかん | nhạy cảm, mẫn cảmHán Việt: MẪN CẢM · Danh từ |
| 雌めす | con cái (động vật)Danh từ |
| ヤング | người trẻ, giới trẻDanh từ |
| 理性りせい | lý trí, lý tínhHán Việt: LÝ TÍNH · Danh từ |
| 動向どうこう | xu hướng, động tháiHán Việt: ĐỘNG HƯỚNG · Danh từ |
| 志向しこう | chí hướng, định hướngHán Việt: CHÍ HƯỚNG · Danh từ |
| 誠実せいじつ | thành thật, chân thànhHán Việt: THÀNH THỰC · Tính từ な · bảng chia |
| 総会そうかい | đại hội, hội nghị toàn thểHán Việt: TỔNG HỘI · Danh từ |
| 存続そんぞく | tồn tại tiếp, duy trìHán Việt: TỒN TỤC · Danh từ |
| 破損はそん | hư hỏng, tổn hạiHán Việt: PHÁ TỔN · Danh từ |
| 物資ぶっし | vật tư, hàng hóaHán Việt: VẬT TƯ · Danh từ |
| 牧師ぼくし | mục sưHán Việt: MỤC SƯ · Danh từ |
| 引き起こすひきおこす | gây ra, dẫn đến; đỡ dậyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 購読こうどく | đặt mua dài hạn (báo, tạp chí)Hán Việt: CẤU ĐỘC · Danh từ |
| 小売こうり | bán lẻDanh từ |
| 再発さいはつ | tái phátHán Việt: TÁI PHÁT · Danh từ |
| 検事けんじ | công tố viên, kiểm sát viênHán Việt: KIỂM SỰ · Danh từ |
| 展望てんぼう | triển vọng; tầm nhìn, quang cảnhHán Việt: TRIỂN VỌNG · Danh từ |
| 出世しゅっせ | thăng tiến, thành đạtHán Việt: XUẤT THẾ · Danh từ |
| 新築しんちく | xây mới, nhà mới xâyHán Việt: TÂN TRÚC · Danh từ |
| 杖つえ | gậy chốngDanh từ |
| 無用むよう | vô dụng, không cần thiết; cấm (vd 立入無用)Hán Việt: VÔ DỤNG · Danh từ |
| ユニフォーム | đồng phụcDanh từ |
| 来るきたる | sắp tới, tới đây (vd 来る10日 ngày 10 tới) (văn viết)Động từ nhóm 3 |
| 国有こくゆう | quốc hữu, sở hữu nhà nướcHán Việt: QUỐC HỮU · Danh từ |
| ドライ | khô; lạnh lùng, thực dụngDanh từ |
| 落ち着きおちつき | sự điềm tĩnh, bình tĩnh; ổn địnhDanh từ |
| 外来がいらい | từ bên ngoài vào, ngoại lai; khám ngoại trúHán Việt: NGOẠI LAI · Danh từ |
| 崖がけ | vách đá, vựcDanh từ |
| 合併がっぺい | sáp nhập, hợp nhấtHán Việt: HỢP TINH · Danh từ |
| 驚異きょうい | điều kỳ diệu, kinh ngạcHán Việt: KINH DỊ · Danh từ |
| 点検てんけん | kiểm tra, rà soátHán Việt: ĐIỂM KIỂM · Danh từ |