Từ vựng JLPT N1 – Bài 25
40 từ (961–1000 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 国防こくぼう | quốc phòngHán Việt: QUỐC PHÒNG · Danh từ |
| 決算けっさん | quyết toánHán Việt: QUYẾT TOÁN · Danh từ |
| 途上とじょう | trên đường, đang trong quá trình (vd: 発展途上国)Hán Việt: ĐỒ THƯỢNG · Danh từ |
| 挑むいどむ | thách thức, khiêu chiến; thử sứcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 基金ききん | quỹHán Việt: CƠ KIM · Danh từ |
| 区画くかく | khu vực, lô (đất); sự phân chiaHán Việt: KHU HOẠCH · Danh từ |
| 合間あいま | lúc rảnh, khoảng nghỉ giữa chừngDanh từ |
| 味わいあじわい | hương vị; nét thú vị, nét đặc sắcDanh từ |
| いかにも | quả thật, đúng là; ra vẻ, thật làPhó từ |
| ゼリー | thạch, rau câu (jelly)Danh từ |
| 定年ていねん | tuổi nghỉ hưuHán Việt: ĐỊNH NIÊN · Danh từ |
| 終始しゅうし | từ đầu đến cuối, trước sau như mộtHán Việt: CHUNG THỦY · Phó từ |
| 侮辱ぶじょく | sỉ nhục, lăng mạHán Việt: VŨ NHỤC · Danh từ |
| 分配ぶんぱい | phân phối, chia phầnHán Việt: PHÂN PHỐI · Danh từ |
| 待ち合わせまちあわせ | hẹn gặp, sự gặp theo hẹnDanh từ |
| ユニーク | độc đáoDanh từ |
| 原点げんてん | điểm xuất phát, gốc; gốc tọa độHán Việt: NGUYÊN ĐIỂM · Danh từ |
| 討論とうろん | thảo luận, tranh luậnHán Việt: THẢO LUẬN · Danh từ |
| 制裁せいさい | chế tài, trừng phạtHán Việt: CHẾ TÀI · Danh từ |
| 造りつくり | cấu trúc, kiến trúc (nhà); món sashimi (お造り)Danh từ |
| 定食ていしょく | suất ăn cố định, cơm phầnHán Việt: ĐỊNH THỰC · Danh từ |
| 社交しゃこう | giao tế, giao tiếp xã hộiHán Việt: XÃ GIAO · Danh từ |
| 周期しゅうき | chu kỳHán Việt: CHU KỲ · Danh từ |
| 返答へんとう | trả lời, đáp lạiHán Việt: PHẢN ĐÁP · Danh từ |
| 発作ほっさ | cơn (bệnh), lên cơnHán Việt: PHÁT TÁC · Danh từ |
| 無言むごん | im lặng, không nóiHán Việt: VÔ NGÔN · Danh từ |
| 繁栄はんえい | phồn vinh, thịnh vượngHán Việt: PHỒN VINH · Danh từ |
| 恋するこいする | yêu, phải lòngĐộng từ nhóm 3 · bảng chia |
| こだわる | câu nệ, để tâm; kỹ tính, chú trọng (chi tiết)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 参議院さんぎいん | Thượng viện (Nhật Bản)Hán Việt: THAM NGHỊ VIỆN · Danh từ |
| 下痢げり | tiêu chảyHán Việt: HẠ LỴ · Danh từ |
| 特技とくぎ | tài năng đặc biệt, sở trườngHán Việt: ĐẶC KỸ · Danh từ |
| 改定かいてい | sửa đổi, điều chỉnh (quy định, giá cả)Hán Việt: CẢI ĐỊNH · Danh từ |
| 勧告かんこく | khuyến cáo, khuyên bảoHán Việt: KHUYẾN CÁO · Danh từ |
| 区間くかん | đoạn, quãng (đường)Hán Việt: KHU GIAN · Danh từ |
| アラブ | Ả RậpDanh từ |
| 家出いえで | bỏ nhà ra điDanh từ |
| 承諾しょうだく | chấp thuận, đồng ýHán Việt: THỪA NẶC · Danh từ |
| 増強ぞうきょう | tăng cườngHán Việt: TĂNG CƯỜNG · Danh từ |
| 不可欠ふかけつ | không thể thiếuHán Việt: BẤT KHẢ KHIẾM · Tính từ な · bảng chia |