Từ vựng JLPT N1 – Bài 24
40 từ (921–960 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 担うになう | gánh, vác; đảm nhận (trách nhiệm, vai trò)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 入浴にゅうよく | tắm (bồn)Hán Việt: NHẬP DỤC · Danh từ |
| カクテル | cocktailDanh từ |
| 教材きょうざい | tài liệu giảng dạy, giáo trìnhHán Việt: GIÁO TÀI · Danh từ |
| 出動しゅつどう | xuất quân, xuất phát làm nhiệm vụHán Việt: XUẤT ĐỘNG · Danh từ |
| 壮大そうだい | hùng vĩ, tráng lệ, quy mô lớnHán Việt: TRÁNG ĐẠI · Tính từ な · bảng chia |
| 台本だいほん | kịch bảnHán Việt: ĐÀI BẢN · Danh từ |
| 手遅れておくれ | quá muộn, muộn (không còn kịp)Danh từ |
| 貧乏びんぼう | nghèo, nghèo túngHán Việt: BẦN PHẠP · Danh từ |
| 封鎖ふうさ | phong tỏaHán Việt: PHONG TỎA · Danh từ |
| 不当ふとう | bất công, vô lý, không chính đángHán Việt: BẤT ĐƯƠNG · Tính từ な · bảng chia |
| 誠にまことに | thật sự, quả thật (lịch sự)Phó từ |
| 幹みき | thân câyDanh từ |
| 名簿めいぼ | danh sáchHán Việt: DANH BỘ · Danh từ |
| 色彩しきさい | màu sắc, sắc tháiHán Việt: SẮC THÁI · Danh từ |
| 任命にんめい | bổ nhiệmHán Việt: NHIỆM MỆNH · Danh từ |
| 愚痴ぐち | lời than vãn, cằn nhằnHán Việt: NGU SI · Danh từ |
| 伝達でんたつ | truyền đạtHán Việt: TRUYỀN ĐẠT · Danh từ |
| 消去しょうきょ | xóa bỏ, loại trừHán Việt: TIÊU KHỨ · Danh từ |
| 対面たいめん | gặp mặt, đối diệnHán Việt: ĐỐI DIỆN · Danh từ |
| 探検たんけん | thám hiểmHán Việt: THÁM HIỂM · Danh từ |
| 出生しゅっしょう | sự ra đời, sinh raHán Việt: XUẤT SINH · Danh từ |
| 出生しゅっせい | sự ra đời, sinh raHán Việt: XUẤT SINH · Danh từ |
| 招きまねき | lời mời, sự mờiDanh từ |
| 峰みね | đỉnh núi; sống (dao)Danh từ |
| 無能むのう | bất tài, kém cỏiHán Việt: VÔ NĂNG · Danh từ |
| 与党よとう | đảng cầm quyềnHán Việt: DỮ ĐẢNG · Danh từ |
| レバー | cần gạt, tay đòn; gan (thực phẩm)Danh từ |
| 万能ばんのう | vạn năng, đa năng; toàn năngHán Việt: VẠN NĂNG · Danh từ |
| 公立こうりつ | công lậpHán Việt: CÔNG LẬP · Danh từ |
| 運賃うんちん | cước vận chuyển; giá vé (tàu xe)Hán Việt: VẬN NHẪM · Danh từ |
| 許容きょよう | cho phép, chấp nhận (trong giới hạn)Hán Việt: HỨA DUNG · Danh từ |
| 義理ぎり | nghĩa vụ, bổn phận (đạo lý xã giao); quan hệ thông gia (vd 義理の母 mẹ chồng/vợ)Hán Việt: NGHĨA LÝ · Danh từ |
| 崇拝すうはい | sùng bái, tôn thờHán Việt: SÙNG BÁI · Danh từ |
| 尽くすつくす | làm hết sức, tận tụy; dùng hếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 衆議院しゅうぎいん | Hạ viện, Chúng nghị việnHán Việt: CHÚNG NGHỊ VIỆN · Danh từ |
| 腐敗ふはい | thối rữa; tham nhũng, hủ bạiHán Việt: HỦ BẠI · Danh từ |
| ゆとり | sự dư dả, thong thảDanh từ |
| 要するようする | cần, đòi hỏiHán Việt: YẾU · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 洪水こうずい | lũ lụtHán Việt: HỒNG THỦY · Danh từ |