Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 28

Từ vựng JLPT N1 – Bài 28

40 từ (1081–1120 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

vốn có, cố hữu, riêng (của)Hán Việt: CỐ HỮU · Danh từ
tọa độHán Việt: TỌA TIÊU · Danh từ
nỗ lực giải quyết, bắt tay vào; vật nhauĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
phân chia, phân bổHán Việt: PHỐI PHÂN · Danh từ
đã kết hônHán Việt: KÝ HÔN · Danh từ
luôn luôn, thường xuyênPhó từ
lò xo; mùa xuânDanh từ
tư thế sẵn sàng, thế trận, tình trạng chuẩn bịHán Việt: THÁI THẾ · Danh từ
hỏng bét, tiêu tan, đổ sông đổ biểnDanh từ
các-bon (C)Hán Việt: THÁN TỐ · Danh từ
địa hìnhHán Việt: ĐỊA HÌNH · Danh từ
bắt tay vào, khởi côngHán Việt: TRƯỚC THỦ · Danh từ
an toàn, không có gì đáng chêHán Việt: VÔ NAN · Danh từ
sách bán chạy nhấtDanh từ
bổ sung, nói thêmHán Việt: BỔ TÚC · Danh từ
mãnh liệt, dữ dộiHán Việt: MÃNH LIỆT · Tính từ な · bảng chia
hành lý, hàng hóa; gánh nặngDanh từ
lòng căm ghét, hận thùDanh từ
vận chuyển, chuyên chở (hàng nặng)Hán Việt: VẬN BÀN · Danh từ
cứu viện, cứu trợHán Việt: CỨU VIỆN · Danh từ
đoàn kết, liên đớiHán Việt: LIÊN ĐỚI · Danh từ
di sản văn hóaHán Việt: VĂN HÓA TÀI · Danh từ
tổ quốc, quê hươngHán Việt: MẪU QUỐC · Danh từ
bổ sung, bù vàoHán Việt: BỔ SUNG · Danh từ
tịch thuHán Việt: MỘT THU · Danh từ
cướp bóc, cướp đoạtHán Việt: LƯỢC ĐOẠT · Danh từ
bờ nước, bãi biểnDanh từ
chắc chắn, bền; vạm vỡHán Việt: NGOAN TRƯỢNG · Danh từ
môn họcHán Việt: GIÁO KHOA · Danh từ
chòm sao, cung hoàng đạoHán Việt: TINH TỌA · Danh từ
long trọng, hoành trángHán Việt: THỊNH ĐẠI · Tính từ な · bảng chia
đoàn kếtHán Việt: ĐOÀN KẾT · Danh từ
đồ ngủ, pyjamaDanh từ
nơi gốc, nơi chính hiệu (nổi tiếng về món, nghề...)Danh từ
u sầu, buồn bãHán Việt: ƯU UẤT · Danh từ
tốt nhất, hết sức mìnhHán Việt: TỐI THIỆN · Danh từ
cùng tồn tại, chung sốngHán Việt: CỘNG TỒN · Danh từ
sở thích, khẩu vịHán Việt: THỊ HIẾU · Danh từ
nghiệp dưDanh từ
phản đối, ý kiến khácHán Việt: DỊ NGHỊ · Danh từ
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.