Từ vựng JLPT N1 – Bài 29
40 từ (1121–1160 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| セクション | bộ phận, phần, mụcDanh từ |
| 耐えるたえる | chịu đựng, chịu đượcĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 漂うただよう | trôi dạt, lênh đênh; phảng phất, lan tỏaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| まさしく | đúng là, chắc chắn làPhó từ |
| 横綱よこづな | yokozuna (đại vô địch sumo)Danh từ |
| 雛ひな | chim non, gà con; búp bê (lễ Hina)Danh từ |
| 行進こうしん | diễu hành, hành quânHán Việt: HÀNH TIẾN · Danh từ |
| 孤児こじ | trẻ mồ côiHán Việt: CÔ NHI · Danh từ |
| 動力どうりょく | động lực, năng lượng vận hànhHán Việt: ĐỘNG LỰC · Danh từ |
| 時折ときおり | thỉnh thoảng, đôi khiDanh từ |
| 並びにならびに | và, cùng với (văn viết)Liên từ |
| 獲物えもの | con mồi, thú săn được; chiến lợi phẩmDanh từ |
| 街道かいどう | đường cái, quốc lộ (thời xưa)Hán Việt: NHAI ĐẠO · Danh từ |
| 規範きはん | quy phạm, chuẩn mựcHán Việt: QUY PHẠM · Danh từ |
| 強行きょうこう | cưỡng hành, cố làm bằng đượcHán Việt: CƯỠNG HÀNH · Danh từ |
| 鮮やかあざやか | rực rỡ, sặc sỡ; tài tình, điêu luyệnTính từ な · bảng chia |
| 過ちあやまち | lỗi lầm, sai lầmDanh từ |
| 労力ろうりょく | công sức, sức lao độngHán Việt: LAO LỰC · Danh từ |
| 執着しゅうじゃく | chấp trước, bám víu, quyến luyếnHán Việt: CHẤP TRƯỚC · Danh từ |
| 執着しゅうちゃく | chấp trước, bám víu, quyến luyếnHán Việt: CHẤP TRƯỚC · Danh từ |
| 脈みゃく | mạch (đập); mạch, dải; hy vọng (脈がある)Hán Việt: MẠCH · Danh từ |
| 率いるひきいる | dẫn đầu, chỉ huy, lãnh đạoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 交互こうご | luân phiên, xen kẽHán Việt: GIAO HỖ · Danh từ |
| 採掘さいくつ | khai thác (mỏ), khai mỏHán Việt: THÁI QUẬT · Danh từ |
| おおい | này!, ơi! (tiếng gọi)Tính từ い · bảng chia |
| 改訂かいてい | sửa đổi, hiệu đính (sách, văn bản)Hán Việt: CẢI ĐÍNH · Danh từ |
| 過疎かそ | giảm dân số, thưa dânHán Việt: QUÁ SƠ · Danh từ |
| 早急そうきゅう | khẩn cấp, gấp rútHán Việt: TẢO CẤP · Tính từ な · bảng chia |
| 早急さっきゅう | khẩn cấp, gấp rútHán Việt: TẢO CẤP · Tính từ な · bảng chia |
| 送金そうきん | chuyển tiền, gửi tiềnHán Việt: TỐNG KIM · Danh từ |
| 断然だんぜん | dứt khoát, kiên quyết; hơn hẳn, vượt trộiHán Việt: ĐOẠN NHIÊN · Phó từ |
| 告げるつげる | báo, thông báoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 普遍ふへん | phổ biến, phổ quátHán Việt: PHỔ BIẾN · Danh từ |
| 高原こうげん | cao nguyênHán Việt: CAO NGUYÊN · Danh từ |
| 購買こうばい | mua sắmHán Việt: CẤU MÃI · Danh từ |
| 誤差ごさ | sai sốHán Việt: NGỘ SAI · Danh từ |
| 内心ないしん | trong lòng, thâm tâmHán Việt: NỘI TÂM · Danh từ |
| 逃れるのがれる | trốn thoát, thoát khỏiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 写しうつし | bản sao, bản chépDanh từ |
| 観覧かんらん | tham quan, xem (triển lãm, thi đấu)Hán Việt: QUAN LÃM · Danh từ |