Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 30

Từ vựng JLPT N1 – Bài 30

40 từ (1161–1200 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

đáng, xứng đángĐộng từ nhóm 3 · bảng chia
khéo léo, tài tìnhDanh từ
đọc to, đọc diễn cảmHán Việt: LÃNG ĐỘC · Danh từ
suy thoái kinh tế, ế ẩmHán Việt: BẤT HUỐNG · Danh từ
phấn đấu, nỗ lực hết sứcHán Việt: PHẤN ĐẤU · Danh từ
trúng đíchHán Việt: MỆNH TRUNG · Danh từ
chức vụ (quản lý)Hán Việt: DỊCH CHỨC · Danh từ
ngôn luậnHán Việt: NGÔN LUẬN · Danh từ
đồ thủ công, chế tác; mánh khóeHán Việt: TẾ CÔNG · Danh từ
không... lắm, không đến mức (đi với phủ định)Phó từ
công trình xây dựng (cầu đường, đê điều...), thổ mộcHán Việt: THỔ MỘC · Danh từ
dọc tuyến đường (tàu)Hán Việt: DUYÊN TUYẾN · Danh từ
sông ngòiHán Việt: HÀ XUYÊN · Danh từ
cảm giác (khi chạm); ấn tượng, cảm nhậnHán Việt: CẢM XÚC · Danh từ
ngoại ô, vùng ven đôHán Việt: CẬN GIAO · Danh từ
như vốn có, đúng sự thật, thẳng thắnPhó từ
trung khu, trung tâm, nòng cốtHán Việt: TRUNG KHU · Danh từ
niêm phong, dấu niêmHán Việt: PHONG · Danh từ
trăng trònHán Việt: MÃN NGUYỆT · Danh từ
loài (sinh học); loại, chủng loạiHán Việt: CHỦNG · Danh từ
hiểu biết, kiến thức; điều cần lưu ýDanh từ
khó chịu, đáng ghét; dâm ô, sỗ sàngTính từ い · bảng chia
thất thường, đồng bóng, tùy hứngDanh từ
vòng cổ (chó, mèo)Danh từ
võ đường, đạo trườngHán Việt: ĐẠO TRƯỜNG · Danh từ
cây cốiHán Việt: THỤ MỘC · Danh từ
cảm xúc; không khí, nét đặc trưngHán Việt: TÌNH TỰ · Danh từ
cảm xúc; không khí, nét đặc trưngHán Việt: TÌNH TỰ · Danh từ
tâm trạng, tâm tìnhHán Việt: TÂM TÌNH · Danh từ
đau lòng, buồn da diết, khắc khoảiTính từ い · bảng chia
sáng lập, thành lậpHán Việt: SÁNG LẬP · Danh từ
vóc dáng, thể hìnhHán Việt: THỂ CÁCH · Danh từ
truyện dài, phim dàiHán Việt: TRƯỜNG BIÊN · Danh từ
phục vụ, hầu hạĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
sôi; sôi sục, nóng bỏng (dư luận)Hán Việt: PHÍ ĐẰNG · Danh từ
ân huệ, phúc lànhDanh từ
thiết lập, đặt ra; chuẩn bị sẵnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ưu thếHán Việt: ƯU THẾ · Tính từ な · bảng chia
nổ, vỡ, bể; (đàm phán) đổ vỡHán Việt: PHÁ LIỆT · Danh từ
sáng suốt, khôn ngoanHán Việt: HIỀN MINH · Danh từ
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.